Giày nữ Asics Gel-Excite™ 7

1.890.000 

Giày chạy GEL-EXCITE™ 7 có thiết kế gọn nhẹ, thanh thoát, với đế giày êm ái và phần mũi giày ôm chân tốt hơn giúp bạn luôn thoải mái trên mọi cự ly tập luyện.

Vui lòng chọn kích thước sản phẩm trước khi đặt mua

Bạn sẽ nhận được 38 ¥₵฿ Coin khi mua sản phẩm này để sử dụng thanh toán cho đơn hàng sau. (1 ¥₵฿ Coin = 1.000đ)

[yith_wcwl_add_to_wishlist]

Miễn phí giao hàng cho đơn từ 1.000.000đ

  • Check Mark Thanh Toán Linh Hoạt
  • Check Mark Giao Hàng Toàn Quốc
  • Check Mark Đổi Trả Dễ Dàng
THANH TOÁN AN TOÀN
  • Visa Card
  • MasterCard
  • Apple Pay
SKU: 1012A562.3006 Category: Tag: Thương hiệu:

Giày chạy GEL-EXCITE™ 7 có thiết kế gọn nhẹ, thanh thoát, với đế giày êm ái và phần mũi giày ôm chân tốt hơn giúp bạn luôn thoải mái trên mọi cự ly tập luyện.

Công nghệ nổi bật

  • Đế giữa AMPLIFOAM™ linh hoạt kết hợp với công nghệ GEL™ mang đến sự êm ái và tạo sức bật khi chuyển bước.
  • Thân giày được tạo nên từ vật liệu lưới Jacquard mesh thoáng nhẹ ôm chân, giúp bàn chân luôn mát mẻ và khô thoáng.
  • Công nghệ GEL được trang bị ở gót giày giúp giày giúp giảm sốc và chuyển bước nhịp nhàng.
  • Lót giày ORTHOLITE™ thoáng nhẹ, giúp tăng khả năng độ đàn hồi cho giày.
  • Thiết kế đế cao su với cấu trúc 3 lớp và các rãnh ở đế giúp chống trượt tuyệt vời và giúp bàn chân có thể uốn cong dễ dàng.

Thông số kỹ thuật

  • Khối lượng: 252g (size 9)
  • Độ cao gót: 26mm
  • Độ cao mũi: 18mm
  • Heel drop: 8mm

Additional information

Công Nghệ

, ,

Địa Hình

Kích Thước

EU 37, EU 38, EU 39

Reviews

There are no reviews yet.

Be the first to review “Giày nữ Asics Gel-Excite™ 7”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *


1. Đo chiều dài bàn chân



2. Đối chiếu chọn size giày phù hợp

So sánh số đo bàn chân bạn và bảng size giày bên dưới để chọn lựa size giày chạy bộ phù hợp. Nếu bạn mua giày chạy trail địa hình, nên tăng lên 0.5 - 1 size để cảm thấy thoải mái hơn khi chạy trong thời gian dài.
Chiều dài bàn chân
(cm)
Size giày
(Size US)
21.24
21.64.5
225
22.45.5
22.96
23.36.5
23.77
24.17.5
24.58
258.5
25.49
25.89.5
26.210
26.710.5
27.111
27.511.5
27.912